Nghĩa của từ "cold hands, warm heart" trong tiếng Việt

"cold hands, warm heart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cold hands, warm heart

US /koʊld hændz, wɔːrm hɑːrt/
UK /kəʊld hændz, wɔːm hɑːt/
"cold hands, warm heart" picture

Thành ngữ

tay lạnh lòng ấm

used to say that a person who lacks outward warmth or has cold hands is actually a kind and loving person

Ví dụ:
She might seem unfriendly, but remember: cold hands, warm heart.
Cô ấy có vẻ không thân thiện, nhưng hãy nhớ: tay lạnh nhưng lòng ấm.
Your fingers are freezing! Well, cold hands, warm heart, as they say.
Ngón tay bạn lạnh ngắt! Chà, đúng là tay lạnh lòng ấm như người ta vẫn nói.